Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
AMONI

(A. ammonium; cg. ion amoni), cation phức hoá trị một NH4+. Tương tự các cation kim loại kiềm (Li+, K+, Na+, vv.). A là cation của các hợp chất: các muối amoni nitrat (NH4NO3), amoni clorua (NH4Cl), amoni sunfat [(NH4)2SO4], vv. Tương tác với các bazơ mạnh, giải phóng amoniac (NH3):

NH4+ +  OH  NH3 + H2O

Các muối amoni được dùng làm phân đạm bón cho cây.