Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CAROTEN

(A. carotene), C40H56. Hợp chất thuộc loại hiđrocacbon không no; có trong cà rốt, lúa mạch, dầu cọ, vv. Có bốn loại đồng phân α - , β - , γ - và δ - do khác nhau về vị trí nối đôi trong phân tử. Tinh thể màu nâu sẫm. Tan trong clorofom, cacbon đisunfua và benzen; ít tan trong ete dầu hoả, dầu, mỡ; không tan trong etanol. Phản ứng tổng hợp vitamin A từ C xảy ra trong cơ thể người, do đó C còn được gọi là provitamin A. Dùng để chữa tổn thương da, làm chất màu thực phẩm, vv.