Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐINITƠ OXIT

(A. dinitrogen oxide), N2O. Khí không màu, có mùi tương đối dễ chịu; tnc = –91 oC; ts= –88,5 oC. Tan trong nước, etanol, ete, benzen. Hít thở phải một lượng nhỏ khí N2O sẽ có cảm giác say và buồn cười, nên N2O còn được gọi là "khí cười". Hít thở phải lượng khí nhiều thì bị mê. Được điều chế bằng cách nhiệt phân muối amoni nitrat ở 250 oC: NH4NO3 = N2O + 2H2O. Dùng làm thuốc gây mê; bảo quản những chất lỏng hữu cơ, tơ lụa, hoa quả và thực phẩm.