Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
COCAIN

(A. cocaine; cg. metylbenzoylecgonin), C17H21O4N. Là ancaloit (hoạt chất) chủ yếu của lá cây côca Erythroxylum coca, họ Erythroxylaceae, mọc hoang ở miền núi Nam Mĩ (Pêru, Bôlivia, Côlômbia...). Cây này được trồng chủ yếu ở các nước Mĩ Latinh, Inđônêxia; mọc tốt ở các tỉnh phía nam Việt Nam. C là chất rắn, hình vảy trắng, tnc = 98 oC. Tan ít trong nước, tan được trong etanol và ete. Từ xa xưa, thổ dân Nam Mĩ đã dùng lá côca (nhai lá côca với một chút vôi tôi) làm thuốc kích thích gây hưng phấn. C được dùng liều nhỏ trong y học làm thuốc tê bộ phận, thuốc giảm đau (trong khoa tai - mũi - họng, mắt; trong bệnh đau dây thần kinh), nhưng nếu dùng nhiều lần sẽ gây quen thuốc và gây nghiện. C là một loại ma tuý nguy hiểm (dùng dưới dạng thuốc tiêm và thuốc hút), rất khó cai. Với liều cao, C gây ngộ độc: làm tê liệt hệ thần kinh trung ương và làm dãn đồng tử, gây ảo giác, rối loạn thị giác, co giật.

 


Cocain