Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CÂN XOẮN

thuộc loại cân vi lượng, rất nhạy để đo các lực (hoặc mômen lực) rất nhỏ, với độ chính xác rất cao (khoảng 0,001 - 0,000004 mg). Theo góc quay của bộ phận chỉ thị người ta đo được mômen xoắn của lực tác dụng, từ đó xác định lực. Dây xoắn thường dùng làm bằng thạch anh. CX được sử dụng trong những thí nghiệm tinh tế, vd. đo áp suất ánh sáng, đo khối lượng riêng của khí rađi phóng xạ chứa trong 0,1 mm3.