Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BUTIN

(A. butyne, butine), C4H6. Là hợp chất thuộc loại hiđrocacbon không vòng không no, chứa một nối ba. Có trong khí than đá. Tồn tại hai đồng phân: butin - 1 (CH3CH2C ≡ CH) và butin - 2 (CH3  C ≡ C – CH3).