Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BUTAN

(hoá; A. butane), C4H10. Hợp chất thuộc loại hiđrocacbon no. Chất khí không màu, khômg mùi. Hỗn hợp B với không khí (khoảng 1,5 - 8,5% B) gây nổ. Có hai đồng phân: n - butan (mạch thẳng) CH3CH2CH2CH3 và isobutan (mạch nhánh) (CH3)2CHCH3. Có trong khí dầu mỏ, khí thiên nhiên và khí chế biến dầu. Điều chế bằng cách cho etyl bromua tác dụng với Na kim loại (phản ứng Vuyêc), dạng     iso - được điều chế bằng cách đồng phân hoá n - butan dưới tác dụng của AlCl3 và HCl ở 90 - 105 oC, 10 - 12 atm hoặc trên các chất xúc tác axit rắn. Dùng làm nguyên liệu để điều chế butađien, isobutilen, xăng tổng hợp, vv. Hỗn hợp B với propan được dùng rộng rãi làm nhiên liệu; là thành phần chủ yếu của khí dầu mỏ hoá lỏng LPG (Liquified Petroleum Gas). Ở Việt Nam, LPG bắt đầu được sản xuất từ năm 2000 (tại nhà máy chế biến khí Phú Mỹ, tỉnh Bà Riạ - Vũng Tàu) từ khí đồng hành mỏ Bạch Hổ (xt. Khí dầu mỏ); sản lượng LPG năm 2002 khoảng 300 nghìn tấn nhưng vẫn chưa đáp ứng kịp nhu cầu tăng với tốc độ rất nhanh của thị trường trong nước.