Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
XIẾN

1. (múa), động tác trong múa dân gian dân tộc Việt. Khi X, hai chân thẳng, hai gót chân chạm vào nhau, chân này lấy mũi làm trụ xoay gót ngang, chân kia lấy gót làm trụ xoay mũi cùng chiều, hai mũi chân giao nhau, và ngược lại. Trong khi X, người di chuyển nhẹ nhàng như lướt trên sân khấu, cơ thể và hai tay thoải mái, có thể múa uyển chuyển và diễn cảm.

2. (sân khấu), một kiểu động tác chân trong sân khấu chèo, tuồng truyền thống, người diễn dùng hai bàn chân bắt chéo nhau, day qua day lại, day lên day xuống. X được dùng khi nhân vật có tâm trạng căng thẳng đột ngột. Vd. động tác của Suý Vân khi giả dại (trong chèo), động tác của Hoàng Phi Hổ khi nghe tin vợ chết (trong tuồng).