Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NHÍCH VAI

(múa) loại động tác múa, vai nhích lên, hạ xuống liên tục. NV là động tác múa tính cách, độc đáo của dân tộc Khơ Me Nam Bộ, thường dùng kết hợp với bước nhảy tạo không khí vui nhộn tưng bừng. Trong trường hợp từng đôi nam nữ múa lượn vòng quanh nhau, NV nhè nhẹ, như đang thủ thỉ tâm tình.

  • Chuyên ngành
  • Múa