Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CON DÌ CON GIÀ

thuật ngữ dùng để chỉ mối quan hệ họ hàng giữa các con của hai chị em gái ruột, nhiều nơi còn gọi là đôi con dì. Trong xã hội phụ hệ, CDCG chỉ mối quan hệ về đàng ngoại, tức là họ hàng về phía mẹ. Quan hệ hôn nhân giữa CDCG nói chung rất ít khi diễn ra. Mối quan hệ giữa CDCG được xem không gần gũi bằng con chú con bác. Xt. Con chú con bác.