Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TIẾN HOÁ

1. (triết), theo nghĩa rộng là những quá trình biến đổi diễn ra trong tự nhiên và xã hội; trong quá trình ấy, mỗi trạng thái nhất định của sự vật hiện tại là kết quả những biến đổi của trạng thái trước đó. Theo nghĩa hẹp: là sự thay đổi dần dần về lượng, khác với thay đổi về chất bằng nhảy vọt cách mạng. Trong quá trình phát triển hiện thực, TH và cách mạng là những nhân tố tất yếu và hợp thành thể thống nhất biện chứng.

2. (sinh), sự biến đổi có kế thừa trong thời gian, dẫn đến việc hoàn thiện trạng thái ban đầu và nảy sinh cái mới. Ngày nay, thuật ngữ TH được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành khoa học. TH sinh học (TH hữu cơ) là sự phát triển của giới hữu cơ, biểu hiện ở những biến đổi trong loài và hình thành loài mới. Dấu hiệu nổi bật nhất của TH sinh học là sự thích nghi của các hệ sống đang phát triển với các điều kiện tồn tại của chúng.