Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THA HOÁ

một trong những phạm trù trung tâm của triết học Hêghen G. V. F. ( G. W. F. Hegel, Đức, thế kỉ 19) nói về sự TH của tinh thần, nghĩa là tinh thần biến thành vật chất, thành cái đối lập với nó. Foiơbăc (L. Feuerbach), nhà triết học Đức thế kỉ 19, đã phê phán tính chất duy tâm trong quan niệm đó của Hêghen. Foiơbăc dùng khái niệm TH để nói về sự TH của bản chất con người vào tôn giáo. Theo Foiơbăc, chính con người đã sinh ra trời, đem bản chất con người gắn cho trời, tạo ra một đấng siêu phàm chi phối tất cả. Mac K.Enghen F. đã dùng khái niệm TH để nói về sự TH của lao động thể hiện ở chỗ, người công nhân sản xuất ra nhiều sản phẩm cho xã hội nhưng bị giai cấp tư sản chiếm đoạt, những sản phẩm đó không thuộc về người công nhân mà trở thành lực lượng đối lập lại với họ; như vậy là hoạt động (lao động) của chính con người đã trở thành một cái gì độc lập đối với con người và thống trị con người - đó là sự TH.