Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PIAGIÊ J.

(Jean Piaget; 1896 - 1980), nhà tâm lí học, giáo dục học, triết học và lôgic học Thuỵ Sĩ. Một trong những người sáng lập ra môn tâm lí học phát triển, người đề xuất quan điểm thao tác về trí khôn và trí học phát sinh. Chuyên nghiên cứu về tâm lí học tư duy và tâm lí học trẻ em. Dựa trên những tài liệu thực nghiệm trong những năm 30 - 40 thế kỉ 20, Piagiê xây dựng học thuyết về sự hình thành trí tuệ. Học thuyết này coi trí tuệ là hình thức chung nhất của sự phối hợp các hành động bên trong của chủ thể gọi là những thao tác; trí tuệ không phải là một hình thức cố định thuộc về chủ thể, nó cũng không phải được cấu tạo bởi ấn tượng mà thế giới bên ngoài gây ra trên một chủ thể thụ động; nó là sản phẩm của sự tác động qua lại của chủ thể và môi trường; nó có từng cấp phụ thuộc vào giai đoạn và các thời kì được hoà nhập kế tiếp nhau bởi các điều kiện sinh lí của sự phát triển. Những tư tưởng về tâm lí và lôgic của Piagiê được biểu hiện tổng quát trong học thuyết “Tri thức luận phát sinh” (Épistémologie génétique). Ở đó, Piagiê đã trình bày những vấn đề chung về phương pháp luận và lí luận về nhận thức xuất phát từ những kết quả nghiên cứu tâm lí học thực nghiệm và việc sử dụng rộng rãi các phương tiện của lôgic học và toán học hiện đại. Là giáo sư Trường Đại học Xoocbon (Sorbonne; 1950), ông đã thành lập Trung tâm Quốc tế về Tri thức luận Phát sinh (1955), trong đó, các nhà lôgic học, các nhà sinh vật học, các nhà toán học, các nhà tâm lí học đã cộng tác với nhau. Các tác phẩm chính: “Tiếng nói và tư duy trẻ em” (1923), “Khảo luận về lôgic học” (1949), “Nhập môn tri thức luận phát sinh” (1950), “Sinh học và nhận thức” (1967), “Lôgic và nhận thức khoa học” (1967), “Chủ nghĩa cấu trúc” (1968). Ngoài ra, Piagiê còn cùng với Inenđe (B. Inhelder) xuất bản cuốn: “Nguồn gốc của các cấu trúc đơn giản” và cùng với Frexơ (P. Fraisse) xuất bản công trình nhiều tập “Tâm lí học thực nghiệm”. Có Trung tâm lưu trữ Piagiê ở Giơnevơ (Genève; Thuỵ Sĩ).

 



Piagiê J.