Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CHÍNH GIÁO

(cg. đạo Chính Thống, Đông Chính giáo), một trong ba nhánh chính của đạo Kitô, cùng ngang hàng với đạo Thiên Chúa, đạo Tin Lành. Đạo Kitô sau khi thành lập ít lâu (1054) chia ra giáo hội miền Đông và giáo hội miền Tây. Giáo hội miền Đông lấy Cônxtantinôp (Constantinople) làm trung tâm. CG thờ Thượng đế và Chúa Giêsu, tôn Maria (Saint Maria) làm Đức Mẹ, tôn trọng quyết nghị của Hội nghị Giáo chủ Quốc tế (họp 7 lần trước), không thừa nhận Giáo hoàng La Mã đứng đầu đạo Kitô trên toàn cầu, chủ trương trừ giáo chủ ra, mọi giáo sĩ đều được kết hôn, cầu kinh bằng tiếng dân tộc, coi trọng hình thức lễ nghi và trang trí nhà thờ. Cuối thế kỉ 16, CG ở Nga và các nước Đông Âu tách khỏi Cônxtantinôp hoạt động độc lập. CG phổ biến ở Nga, Rumani, Nam Tư, Bungari, Hi Lạp, đảo Sip (Chypre). Xt. Công giáo; Đạo Kitô; Đạo Tin lành.