Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CHÍNH DANH

một khái niệm chính trị - đạo đức, có nghĩa là làm cho đúng danh xưng, danh phận, khiến cho danh và thực phù hợp với nhau. Xuất hiện trong thiên "Tử Lộ", sách "Luận Ngữ", với lời của Khổng Tử (Kongzi) chủ trương về công việc chính trị "tất phải chính danh trước". Có nghĩa là "vua ra vua, tôi ra tôi, cha ra cha, con ra con". Cần tuân thủ CD đó để duy trì trật tự thống trị. Về sau, được mở rộng ra đến danh xưng của hết thảy các sự vật và đã xảy ra nhiều cuộc tranh luận.