Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CABÊ Ê.

 tienne Cabet; 1788 - 1856), luật sư, có tư tưởng dân chủ, chống chế độ quân chủ Pháp (1830), bị kết án phải trốn sang Anh. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của Morơ (T. More, người sáng lập chủ nghĩa xã hội không tưởng Anh; 1478 - 1535) và của Morely (Morelly, người theo chủ nghĩa cộng sản bình quân thế kỉ 18). Trở về Pháp, Cabê cho xuất bản cuốn "Lịch sử dân chủ của Cách mạng Pháp 1789" (1839) và tiểu thuyết triết học "Hành trình đến xứ Icari" (1840 và 1842). Trong cuốn tiểu thuyết này, Cabê ca tụng chủ nghĩa cộng sản hoà bình và không tưởng. Cabê đã thất bại trong việc định lập ra những khu di cư cộng đồng ở Châu Mĩ (1848) theo quan điểm không tưởng của mình.