Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NHÂN DÂN

 theo nghĩa thông thường, là toàn thể cư dân của một nước. ND luôn có tính lịch sử cụ thể. Trong cộng đồng nguyên thuỷ, ND đồng nghĩa với cư dân. Trong xã hội có đối kháng giai cấp, thành phần của ND thay đổi theo từng giai đoạn lịch sử. ND không bao hàm trong nó giai cấp thống trị thi hành chính sách chống ND. Quan điểm lịch sử cụ thể về ND có ý nghĩa trọng yếu đối với đảng cộng sản trong việc xác định chủ trương, chính sách, nhằm động viên tất cả mọi lực lượng có thể tập hợp được trong cuộc đấu tranh cho hoà bình, độc lập dân tộc, dân chủ và chủ nghĩa xã hội.