Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
XÔKRATÊT

(Sokrates; Ph. Socrate - Xôcrat; khoảng 470 - 399 tCn.), nhà triết học duy tâm Hi Lạp cổ đại, nhà tư tưởng của tầng lớp quý tộc chủ nô. Sống và hoạt động triết học ở Aten. Có nhiều học trò; là thầy dạy của Platôn (Platôn). Bày tỏ các quan điểm triết học qua đàm thoại và tranh luận với người khác. Theo Xôkratêt, triết học không cần quan tâm đến thế giới vật chất; ông kêu gọi con người: "hãy nhận thức chính mình". Ở Xôkratêt, con người đã được xét đến như một thực thể đạo đức. Nhận thức chính mình có nghĩa là nhận thức mình như một thực thể đạo đức. Nội dung và mục đích của triết học là những vấn đề đạo đức. Theo Xôkratêt, tri thức chỉ có thể là khái niệm về cái chung.

Vì vậy, đối tượng xem xét, phân tích là các đạo đức chung như hạnh phúc, cái thiện, cái tâm. Ý nghĩa của khái niệm đạo đức chung được xác định bằng phương pháp quy nạp là phương pháp đi tìm cái chung trong những hành vi đạo đức riêng lẻ. Xôkratêt là người đầu tiên sử dụng phương pháp chứng minh bằng quy nạp và cũng là người cho rằng đối thoại là phương pháp cơ bản để đạt tới chân lí.

Xôkratêt