Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THIỀN TÔNG

một tông phái Phật giáo hình thành ở Trung Quốc thế kỉ 6, truyền sang Việt Nam, Triều Tiên, Nhật Bản. Người sáng lập là nhà sư Ấn Độ Bồ Đề Đạt Ma (xt. Bồ Đề Đạt Ma ) tu tại chùa Thiếu Lâm. Nội dung chủ yếu thể hiện qua 4 câu kệ của ông: Bất lập văn tự, Giáo ngoại biệt truyền, Trực chỉ nhân tâm, Kiến tính thành Phật (không đặt ra kinh kệ, truyền dạy không theo giáo lí, đi thẳng vào tâm con người, thấy Phật tính mà giác ngộ). Chống lại xu hướng biện luận kinh viện về kinh Phật lúc bấy giờ (thế kỉ 6) đang rất thịnh trong tăng gia Trung Quốc. Về sau chính Huệ Năng phát triển TT một cách sâu sắc hơn (xt. Huệ Năng). TT vào Việt Nam từ thế kỉ 6, sau đó có nhiều phái, trong đó phải kể đến phái Trúc Lâm do Trần Nhân Tông lập ra.