Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THỊ TỘC

hình thức cộng đồng người đầu tiên trong lịch sử bao gồm những người cùng chung huyết thống; là đơn vị sản xuất cơ bản của xã hội cộng sản nguyên thuỷ. Tổ chức của TT dựa trên cơ sở quyền sở hữu công cộng về các tư liệu sản xuất (đất đai, đồng cỏ, rừng núi, sông ngòi, vv.). Các thành viên của TT cùng lao động chung và hưởng thụ sản phẩm làm ra theo lối bình quân. TT có những đặc trưng như có tên gọi chung, tiếng nói chung, những phong tục tập quán và nghi lễ tôn giáo chung, vv. Tính huyết tộc theo dòng mẹ (Thị tộc mẫu hệ) hoặc theo dòng cha (Thị tộc phụ hệ). Đặc điểm nổi bật của TT là ngoại tộc hôn. Nhiều TT hợp nhất thành bộ lạc. TT tan rã cùng với sự xuất hiện xã hội có giai cấp. Tàn dư sự phân chia thị tộc - bộ lạc còn được bảo lưu ở nhiều dân tộc.