Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TƯƠNG TÁC

1. (triết; cg. tác động qua lại), quá trình các sự vật, hiện tượng ảnh hưởng lẫn nhau, là hình thức vận động, phát triển chung nhất của mọi sự vật, hiện tượng. TT quyết định sự tồn tại và tổ chức kết cấu của mọi hệ thống vật chất, quyết định mối liên hệ của nó với những sự vật khác trong một hệ thống lớn hơn, quyết định những tính chất của tất cả các sự vật, các quá trình và hiện tượng. Vật chất không thể tồn tại bên ngoài sự TT. Trong bất kì một hệ thống hoàn chỉnh nào, TT là một mối quan hệ mà trong đó, nguyên nhân và kết quả luôn luôn thay đổi vị trí cho nhau. Về mặt vật lí, TT là tác động gần mà tốc độ lan truyền của nó trong trường hợp tối đa bằng vận tốc ánh sáng trong chân không. Nhưng trong tự nhiên và đặc biệt trong xã hội có nhiều loại TT không phải là TT vật lí.

2. (tin; A. interactive), cách thức làm việc thông qua trao đổi thông tin trực tiếp giữa người và máy móc, giữa hai hệ thống máy móc. Thông thường, đó là việc người sử dụng đưa ra một câu hỏi hay một chỉ lệnh và hệ thống lập tức đáp ứng lại.