Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TỰ TÍNH

nghĩa chung của TT là thuộc tính riêng. Vd. cái bàn là một đồ gỗ như nhiều đồ gỗ khác, nhưng cái bàn có thuộc tính riêng của nó, khiến chúng ta nhìn thấy cái bàn là biết ngay đấy là cái bàn, không phải là cái ghế hay bất cứ một đồ gỗ nào khác. TT còn là một danh từ chuyên dụng của một triết phái Ấn Độ cổ đại, triết phái Xankhya (Sankhyā, Hán dịch nghĩa là Số Luận). Triết phái này cho rằng có hai nguyên lí tương tác nhau tạo thành thế giới hiện tượng muôn vàn sai biệt. Một nguyên lí vật chất gọi là Prakti (Prakti), Hán dịch nghĩa là TT và một nguyên lí tinh thần gọi là Puruxa (Purusa), Hán dịch nghĩa là Thần ngã. Chính vì lẽ đó, các sử gia triết học hiện đại gọi triết phái số luận là nhị nguyên luận.