Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TUYỆT ĐỐI VÀ TƯƠNG ĐỐI

tuyệt đối là cái tồn tại tự nó, không bị cái gì quy định, cái vô điều kiện. Tương đối là cái tạm thời, thoáng qua, cái có điều kiện. Vd. vật chất, vận động là tuyệt đối, còn các hình thức biểu hiện của nó, các hình thức vận động cụ thể của nó là tương đối. Trong lí luận nhận thức, chủ nghĩa chủ quan, phương pháp tư duy siêu hình dựng lên một hàng rào ngăn cách nghiêm ngặt giữa cái tuyệt đối và cái tương đối. Phép biện chứng xoá bỏ hàng rào ngăn cách đó, sự khác nhau giữa cái tuyệt đối và cái tương đối cũng là tương đối. Đối với phép biện chứng khách quan, trong cái tương đối có cái tuyệt đối, còn đối với chủ nghĩa chủ quan, thuật nguỵ biện thì tương đối chỉ là tương đối và loại trừ cái tuyệt đối.