Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
VÊĐA

(Vedda hoặc Veddah), cư dân cổ nhất ở đông nam Xri Lanka. Loại hình nhân chủng Vêđôit. Ngôn ngữ vay mượn của người Xingan (Singan; thuộc ngữ hệ Ấn - Âu), một bộ phận nhỏ vay mượn của người Tamin (Tamil). Số dân khoảng 1.000 người. Lúc đầu ở vùng ven biển, sau bị đẩy lùi vào nội địa, các vùng rừng núi, đời sống cực kì khó khăn đang trên đường bị diệt vong. Đại bộ phận làm nghề lượm hái, đánh cá, săn bắn. Công cụ sản xuất thô sơ. Dùng cung tên. Làm gốm thô sơ. Chỉ nuôi chó. Dùng sản phẩm lượm hái chủ yếu là mật ong trao đổi với người Xingan để lấy các công cụ bằng sắt như rìu, dao. Sống từng nhóm nhỏ, biệt lập. Ở trong các hang động hoặc dưới các mái đá. Còn dấu vết vủa tổ chức thị tộc nguyên thuỷ. Tính huyết tộc theo dòng mẹ. Một bộ phận nhỏ sống hỗn hợp với người Xingan, Tamin đã chuyển sang trồng trọt, gọi là "người Vêđa nông thôn".