Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
VẬT

một bộ phận, một số kết cấu cụ thể của thế giới vật chất. Mỗi V đều có một kết cấu riêng biệt, có sự tồn tại độc lập tương đối, có những quyết định cụ thể về chất và lượng phân biệt nó với những V khác, nghĩa là mỗi V đều có các thuộc tính và cấu tạo riêng của nó. Do thuộc tính vốn có của vật chất là vận động hay vận động là phương thức tồn tại của vật chất, cho nên những bộ phận của vật chất - những kết cấu cụ thể của nó - cũng luôn ở trong trạng thái vận động và biến đổi, giữa các yếu tố trong một V và giữa các V khác nhau luôn có mối liên hệ với nhau và tác động qua lại lẫn nhau.