Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
POĂNGCARÊ H.

  (Henri Poincaré; 1854 - 1912), nhà toán học, vật lí và triết học Pháp, viện sĩ Viện Hàn lâm Khoa học Pari (1887), viện sĩ thông tấn Viện Hàn lâm Pêtecbua (1895), viện sĩ Viện Hàn lâm Khoa học Pháp (1908). Thành tựu chính của ông tập trung vào lĩnh vực giải tích và ứng dụng trong cơ học, vật lí lí thuyết. Tuy nhiên công trình của ông trải ra nhiều ngành của toán học và cơ học, trong đó công trình về bài toán ba vật thể được  giải thưởng của vua Thuỵ Điển (1889). Cuốn “Cơ học thiên thể” gồm 3 tập (1892 - 99) của ông đã mở ra một thời kì mới trong ngành này. Ông đã mở đường cho tôpô đại số và đóng góp quan trọng cho thuyết lượng tử. Độc lập với Anhxtanh A. (A. Einstein) trong công trình “Động học điện từ” (1905), ông đã phát triển những hệ quả toán học từ tiên đề của lí thuyết tương đối.

 



Poăngcarê H.