Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐƠN TỬ

thuật ngữ triết học trước Mac, dùng để chỉ thể thống nhất đơn giản nhất không thể phân chia được đơn vị của thực thể. ĐT được giải thích khác nhau trong các triết học khác nhau. Trong triết học Hi Lạp - trường phái Pytago (Pythagor), ĐT (đơn vị toán học) được coi là cơ sở của thế giới. Theo Brunô (G. Bruno), ĐT là bản nguyên duy nhất của tồn tại, mà tồn tại là vật chất được tinh thần hoá (Phiếm thần luận). ĐT là một trong những khái niệm cơ bản của triết học Laibnit (G. W. Leibniz; Thuyết đơn tử, 1714). Theo ông, ĐT là một thực thể tinh thần độc lập, phát triển theo quy luật nội tại và thường xuyên tương ứng với những ĐT khác. Vũ trụ được tạo thành bởi những ĐT. Thượng đế là ĐT tối cao. Mối liên hệ giữa các ĐT trong vũ trụ biểu hiện sự hoà hợp do Thượng đế định sẵn. Học thuyết duy tâm về ĐT của Laibnit chứa đựng những nhân tố của phép biện chứng.