Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐỊNH NGHĨA THAO TÁC

 định nghĩa có được nhờ các loại thao tác có thể tạo ra bằng thực nghiệm, bằng quan trắc, mà kết quả khách quan của nó có thể trực tiếp nhận biết được thông qua sự quan sát có tính chất kinh nghiệm hay bằng đo lường. ĐNTT thường được dùng làm phương tiện luận giải có tính chất kinh nghiệm và có tính chất bộ phận các khái niệm khoa học. Vd. định nghĩa về dung dịch kiềm là một ĐNTT đơn giản nhất: "Nhúng một mảnh giấy quỳ đổi màu xanh thì dung dịch đó là dung dịch kiềm, vì chỉ có dung dịch kiềm giấy quỳ mới biến thành màu xanh". Cùng một khái niệm khoa học có thể nhận được những ĐNTT khác nhau, phụ thuộc vào những tình huống kinh nghiệm khác nhau của việc áp dụng khái niệm đó. Chủ nghĩa thao tác đã cường điệu và tuyệt đối hoá vai trò của những ĐNTT.