Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NGOẠI SUY

 sự mở rộng các kết luận về một bộ phận nào đó của hiện tượng sang bộ phận khác hay sang hiện tượng khác, sang tương lai… Cụ thể hơn, đó là sự suy diễn trên giả thuyết một định luật, một hàm số hay một đại lượng ngoài phạm vi thời gian mà nó đã được điều tra hay quan sát một cách khách quan. NS được áp dụng để phân tích, chẩn đoán, dự báo. Trong thống kê, NS được dùng trong dự đoán kinh tế để tính toán xu hướng phát triển tương lai của một số hiện tượng nào đó mà người ta không thể ước tính một cách trực tiếp sự phát triển đó bằng mối liên hệ nhân quả. Một ví dụ điển hình của NS logic là kết luận về trình độ văn hoá của một tập đoàn xã hội nào đó dựa vào những quan sát về các đại diện của tập đoàn đó. NS theo thời gian là ước tính xu hướng đã được xác định trong quá khứ cho thời kì tương lai, NS theo không gian là ước tính những số liệu đã được điều tra cho bộ phận khác của tổng thể chưa được quan sát. Trong nhiều trường hợp, phương pháp NS tách khỏi phương pháp nội suy.