Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
LONG

1. (triết, tôn giáo; Sanskrit: Naga), loài rồng. Theo huyền thoại Phật giáo, loài rồng sống dưới biển là một loại thần mà thủ lĩnh là Long Vương (vua Rồng). Long Vương có cung điện gọi là Long cung, và các quan chức gọi là Long thần.

Trong kinh sách Phật nguyên thuỷ, loài rồng biểu trưng cho trí tuệ. Huyền sử về luận sư Long Thọ (Nagarjuna), người sáng lập ra trường phái Phật giáo gọi là Trung luận tông (cg. Không luận tông), kể rằng luận sư được vua loài rồng đưa xuống Long cung và trao cho các bộ kinh Bát Nhã (x. Long thọ).

2. (mĩ thuật) x. Tứ linh.