Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
LÍ TƯỞNG

hình ảnh hoàn chỉnh, mẫu mực, hấp dẫn về một đích nào đó mà người ta muốn vươn tới, LT có tác dụng kích thích, định hướng, điều chỉnh hoạt động của  chủ thể vượt qua mọi khó khăn, trở ngại để đạt được nó. Bắt nguồn từ cuộc sống hiện thực, nhưng LT có đặc trưng lãng mạn. Có LT sống của con người (LT của cả cuộc đời), và LT từng mặt: LT chính trị, xã hội, đạo đức, nghề nghiệp... LT đạo đức của  con người được hình thành trên cơ sở thế giới quan, niềm tin, quan điểm chính trị, đạo đức của người đó. Trong xã hội có giai cấp, LT có tính giai cấp, gắn liền với hệ tư tưởng. LT có ý nghĩa xã hội sâu sắc. Trải qua hàng thế kỉ, các giai cấp tiến bộ chống lại các hình thức lỗi thời của  quan hệ xã hội, đề ra những LT cao cả, cổ vũ nhiệt tình hàng triệu người đứng lên xoá bỏ quan hệ xã hội lỗi thời, xác lập quan hệ xã hội tiến bộ mới, chế độ xã hội mới.