Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HỨNG THÚ

hình thức biểu hiện tình cảm và nhu cầu nhận thức của con người nhằm ý thức một cách hào hứng về mục đích hoạt động, nhằm tìm hiểu sâu hơn, phản ánh đầy đủ hơn đối tượng trong đời sống hiện thực. HT có tính ổn định, thể hiện ở độ lâu dài và mạnh mẽ của nó. Về phương diện chủ quan, HT thường phản ánh thái độ quan tâm đặc biệt của chủ thể đối với đối tượng do tính hấp dẫn hoặc do ý thức được ý nghiã quan trọng của đối tượng. HT tạo nên ở chủ thể khát vọng được tiếp cận và đi sâu vào đối tượng, làm nẩy sinh cảm xúc tích cực (hài lòng, phấn khởi, yêu thích...), nâng cao sức tập trung chú ý và khả năng làm việc. Khi được làm việc phù hợp với HT, dù phải vượt khó khăn, con người vẫn cảm thấy thoải mái và đạt hiệu quả cao. Cần giáo dục HT cho thế hệ trẻ theo hướng lành mạnh, văn minh, đạo đức.