Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
KIỂM SOÁT XÃ HỘI

cơ chế mà dựa vào đó, xã hội và các bộ phận của nó (các nhóm, các tổ chức) bảo đảm việc tuân thủ các chế định xã hội, ngăn ngừa những hành vi gây tổn thất cho hoạt động của hệ thống xã hội, cho bộ máy và công việc quản lí xã hội. Các cơ sở của KSXH là các chuẩn mực pháp lí và đạo đức, các tập quán, các nghị quyết hành chính. KSXH chủ yếu được thực hiện bằng việc áp dụng những sự trừng phạt khác nhau đối với những người vi phạm các chế định xã hội. Công việc KSXH là do cơ quan Nhà nước, các tổ chức, cũng như các nhóm xã hội tiến hành, dưới nhiều hình thức: sự kiểm soát lẫn nhau của những người tham gia vào quá trình kiểm soát, dư luận xã hội, chẳng hạn như lên án về mặt đạo đức, tẩy chay không tiếp xúc, vv. Việc thu hút đông đảo quần chúng tham gia vào hoạt động của các cơ quan KSXH là cần thiết có tác dụng tích cực.