Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BÀN HOÀ ÂM

thiết bị điện thanh dùng trong thu thanh để điều hoà tiếng nói, âm nhạc và tiếng động từ những vật liệu ghi tiếng khác nhau (băng từ, phim từ, đĩa hát, vv.) lên một băng từ hoặc một phim từ, được gọi chung là băng tổng hợp. Từ cuối những năm 50 thế kỉ 20, điện ảnh Việt Nam đã dùng thiết bị hoà âm có 4 đường tiếng (4 kênh) để phối âm những phim thời sự và tài liệu.