Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THUYẾT MINH PHIM

1. Phần lời trong phim tài liệu, khoa học, nay thường gọi là lời bình phim (x. Lời bình phim).

2. Trong phim truyện: bản dịch lời đối thoại của nhân vật, đọc kèm khi chiếu một bộ phim nước ngoài hoặc nói tiếng dân tộc khác trong một quốc gia đa dân tộc. TMP được dùng phổ biến ở một số quốc gia Đông Nam Á. Ngoài đối thoại, TMP đôi khi có kèm theo lời tóm tắt nội dung, lời giới thiệu, giải thích, bình luận nhằm giúp khán giả dễ hiểu hoặc hiểu sâu hơn một bộ phim nước ngoài có những chi tiết khó hiểu do sự khác biệt về phong tục, tập quán hoặc bối cảnh quá xa lạ.

3. Công việc đọc bản dịch lời thoại của diễn viên trong phim nước ngoài chưa lồng tiếng, khớp với hình chiếu trên màn ảnh, cho khán giả xem; hoặc đọc lời bình của phim tài liệu để thu vào phim trước khi ra bản gốc để sản xuất hàng loạt.