Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
DIỄN XUẤT ĐIỆN ẢNH

nghệ thuật biểu hiện của diễn viên điện ảnh. DXĐA bắt nguồn từ diễn xuất kịch, tạp kĩ, xiếc, vv. DXĐA sáng tạo hình tượng nghệ thuật bằng các phương tiện như ngoại hình, hành vi, cử chỉ và tâm lí tình cảm. Có lối DXĐA mà diễn viên hoà làm một với nhân vật phim (trường phái "Hiện thực mới" Italia, vv.), có lối DXĐA tập trung cao độ các phương tiện biểu hiện mang yếu tố khoa trương rõ rệt - diễn xuất để biểu diễn [đạo diễn Mêlie (G. Méliès; Pháp)]. Thời phim câm có nguyên tắc "hình tượng - mặt nạ", do đó yêu cầu DXĐA làm nổi bật những tính cách đặc trưng nhất của nhân vật. Đồng thời với sự phát triển của kĩ thuật điện ảnh (tiếng nói, màu sắc, cận cảnh, vv.), những tìm tòi sáng tạo của đạo diễn phim, diễn xuất của diễn viên điện ảnh cũng phát triển phong phú, tinh tế, đa dạng… mang sắc thái truyền thống dân tộc và dấu ấn của từng cá nhân nghệ sĩ.