Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CẢNH ĐIỆN ẢNH

đoạn phim được thực hiện trong một lần bấm máy, độ dài ngắn không giống nhau, nội dung đã hoặc chưa hoàn chỉnh; là đơn vị cấu trúc dàn dựng của bộ phim. CĐA có nhiều cỡ phân biệt theo tỉ lệ nhân vật và bối cảnh trong hình ảnh: 1) Cảnh viễn - người ở xa trong bối cảnh rộng. 2) Cảnh toàn - người toàn thân trong bối cảnh đầy đủ. 3) Cảnh trung rộng - người quá nửa thường tới đầu gối trong bối cảnh hẹp. 4) Cảnh trung hẹp - người bán thân nửa trên, bối cảnh không rõ rệt. 5) Cảnh cận - chân dung người. 6) Đặc tả - chi tiết người hoặc đồ vật. Cỡ cảnh khác nhau thực hiện bằng cách thay đổi cự li máy quay hoặc ống kính khác tiêu cự. Cảnh một cỡ hình khi máy quay tĩnh, nhiều cỡ hình khi máy quay di động hoặc ống kính thay đổi tiêu cự.