Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BĂNG HÌNH

 [cg. viđêô (Ph. vidéo)], băng từ đặc biệt ghi các hình ảnh và âm thanh của một chương trình nghe nhìn. Hiện nay, có nhiều hệ máy ghi (phát) hình khác nhau về các mặt: cơ khí dàn băng, xử lí tín hiệu màu, sự phân bố đường từ trên băng và khả năng nâng cao độ nét của hình ảnh, vv. BH catxet gồm nhiều loại khác nhau: 1) Hệ không chuyên nghiệp dùng băng rộng 12,7 mm (1/2 inch), có các loại: VCR ra đời  1970, Bmax - 1976, VHS - 1977, với dung lượng thời gian 60, 120, 180 và 240 phút. 2) Hệ chuyên nghiệp dùng băng rộng 18,6 mm (3/4 inch), có các loại: betacam, umatic ra đời 1982, với thời gian 20 và 60 phút. Kĩ thuật nghe nhìn bằng BH xuất hiện ở Việt Nam vào đầu những năm 80 thế kỉ 20.