Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ÂM BẬT HƠI

phụ âm mà khi phát âm luồng hơi bị cản tắc lại ở một chỗ nào đó rồi bỗng bật thoát ra được. Sự bật hơi được thể hiện bằng dấu / ‘ / hoặc / h / đặt sau phụ âm. Vd. phụ âm th /t‘/ trong từ "thơ thẩn". Các phụ âm bật hơi tồn tại trong nhiều ngôn ngữ dân tộc ở Việt Nam, tạo nên thế tương liên, đối lập với các phụ âm không bật hơi. Vd. trong tiếng Mường có 3 cặp / t / - / th /, / p / - / ph /, / k / - / kh /.