Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĂN ẢNH

hiện tượng xảy ra khi chụp ảnh người. Ảnh đối tượng được chụp đẹp, ưa nhìn, nét mặt dễ biểu hiện tình cảm hoặc có nét nổi bật. Người "ăn ảnh" khi được chụp thì bất kì ánh sáng nào, thời gian nào, cũng đều đẹp (cả hình dáng lẫn tinh thần), có khi còn đẹp hơn, sinh động hơn người thực.