Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PHIM NHÁP

(cg. bản nháp phim giáp), bao gồm nháp rời, nháp dựng và nháp liền. Nháp rời là những đoạn phim pôsitip (dương bản) được in từ phim gốc để kiểm tra chất lượng hình ảnh sau khi quay và để chọn lọc cắt rời thành nháp dựng theo kịch bản. Nháp dựng: hình thành từ những đoạn rời được lựa chọn và dán nối lại với nhau theo thứ tự của kịch bản đạo diễn. Dựa vào nháp dựng, người ta đối chiếu và cắt nối phim gốc (nêgatip gốc) để làm thành bản nêgatip dựng. Nháp liền: được in từ nêgatip dựng mà chưa phải điều chỉnh mật độ và màu sắc, nháp liền phục vụ công việc hoà âm.