Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
LỒNG TIẾNG

1. Quá trình đưa tiếng nói vào phim khớp với khẩu hình và hành động của diễn viên trên màn ảnh khi phim hình chưa có tiếng, hoặc dịch tiếng nói của phim từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác. LT còn được sử dụng trong những cảnh không thể thu được tiếng nói đồng thời khi quay ở ngoài trời, ở đường phố ồn ào, hoặc thu lại tiếng của những cảnh có nhiều tạp âm. LT vừa mang tính nghệ thuật vừa mang tính kĩ thuật.

2. Thủ pháp nghệ thuật tạo cho con rối có tiếng nói trong hành động sân khấu. Hỗ trợ, cộng hưởng cùng động tác thân thể, tạo điều kiện cho người xem thưởng thức được toàn bộ sự phong phú và hấp dẫn của nghệ thuật múa rối. Tận dụng khả năng diễn đạt hấp dẫn của văn học, kịch, thủ pháp này đã đẩy nghệ thuật múa rối đi sâu vào thể hiện nhân vật sâu khấu có hiệu quả.