Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MÀN ẢNH

một khuôn hình đặt trước người xem có khả năng phản xạ hình ảnh từ máy chiếu hoặc phát ra hình ảnh từ nơi khác truyền qua MA. Thường là một mặt phẳng màu sáng làm từ các chất liệu khác nhau (vải, nhựa, vật liệu đặc biệt). Tuỳ theo tính năng sử dụng có MA trong phòng chiếu để xem phim, MA trong trường quay để ghi hình. MA xem phim có các loại MA thường, MA rộng. MA rộng có độ cong tương đương với một cung của đường tròn có bán kính bằng khoảng cách từ máy chiếu đến toàn MA. MA tròn tiếp nhận hình ảnh từ 11 máy chiếu bao quanh người xem. MA nổi khi xem phải đeo một loại kính đặc biệt gây cảm giác không gian của hình ảnh.

MA truyền hình thường được gọi là MA nhỏ căn cứ theo kích thước so với điện ảnh hoặc MA xanh theo màu sắc phát ra khi hình ảnh chưa xuất hiện.