Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TÂM LÍ HỌC ĐẶC BIỆT

một ngành của tâm lí học, nghiên cứu đặc điểm tâm lí của những trẻ em không bình thường do những khuyết tật bẩm sinh hoặc mắc phải (trẻ em chậm phát triển trí tuệ, vv.) do sự rối loạn hoạt động của các giác quan (trẻ điếc, trẻ thính lực yếu, trẻ mù, trẻ có thị lực yếu, trẻ vừa mù vừa điếc), do sự phát triển không đầy đủ của ngôn ngữ trong khi vẫn có thính giác (trẻ không nói được). Nhiệm vụ cơ bản: nghiên cứu các quy luật phát triển tâm lí, hình thành nhân cách ở những trẻ không bình thường dưới tác động của các phương pháp phương tiện dạy học và giáo dục đặc biệt. Bao gồm nhiều nhánh chuyên biệt: tâm lí học người mù, tâm lí học người điếc, tâm lí học người câm, tâm lí học người chậm phát triển trí tuệ, vv. Cùng với giáo dục học đặc biệt tạo thành những bộ môn khoa học phức hợp của tật học (x. Tật học), cùng các quy luật dạy học và giáo dục chung.