Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐÀO TẠO CẤP TỐC

hình thức đào tạo rất ngắn hạn, nhằm kịp thời đáp ứng một yêu cầu cấp bách của thực tiễn. ĐTCT cố gắng bảo đảm những yêu cầu rất cơ bản và thiết thực của chất lượng đào tạo, tinh giản và rút ngắn chương trình đến mức tối đa, giảm được nhiều thời gian đào tạo (so với đào tạo chính quy) sao cho người học với thời gian khoá học rút đi nhiều, có thể hành nghề đạt kết quả chấp nhận được. ĐTCT thường chia thành nhiều đợt, mỗi đợt tập trung giải quyết một số yêu cầu nhất định. ĐTCT chỉ là biện pháp tình thế nhằm giải quyết khó khăn trước mắt, sau phải đào tạo lại. ĐTCT chỉ được cấp giấy chứng nhận hay chứng chỉ, không được cấp bằng.