Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ÁC CẢM

cảm giác âm tính (từ khó chịu đến ghét bỏ) vô ý thức hoặc có ý thức đối với một số đối tượng nhất định. Ngược lại với thiện cảm. Thường liên quan đến cá tính định hình xã hội (x. Định hình xã hội) hay tâm thế của nhóm. AC là cơ sở cho những xung khắc mâu thuẫn và làm cho quan hệ giữa người với người xấu đi.