Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TÚ TÀI

    học vị dưới cử nhân trong kì thi Hương ở triều Nguyễn, ứng với sinh đồ trong các triều đại trước (gọi tắt là ông tú). Có người đỗ TT nhiều lần nhưng chưa được vào thi Hội, thường gọi là "tú kép", "tú mền". Thời Pháp thuộc và ở Miền Nam trước 30.4.1975, TT chỉ người học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông. Ngày nay, dùng học vị TT để gọi những học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông.