Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa

chỉ một phẩm chất hành vi thiếu năng động, biểu hiện ở sự di chuyển chậm chạp khó khăn từ hoạt động này sang hoạt động khác; theo nghĩa hẹp, chỉ một trong hai cực trong tính linh hoạt của hệ thần kinh. Tính ỳ của các quá trình tâm lí được biểu hiện đặc biệt rõ ràng trong các trạng thái bệnh lí của não, đặc biệt khi bị tổn thương thuỳ trán, nơi mà tính ỳ có thể được thể hiện thành "chứng lặp đi lặp lại".