Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NHỊ PHÂN
(A. binary), tên gọi chỉ tính chất của các hệ thống chỉ dùng hai kí hiệu để biểu diễn các trạng thái của mình. Hai kí hiệu đó thường được viết là 0 và 1. Thông tin được lưu trữ và xử lí trong máy tính và các thiết bị tin học đều được biểu diễn dưới dạng nhị phân, thực hiện bởi hai tín hiệu vật lí khác nhau như: cắt hoặc nối mạch điện, điện áp thấp hoặc cao, vv. Vd. hệ đếm nhị phân (cg. hệ đếm cơ số hai). Xt. Hệ đếm cơ số hai.