Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MÁY TURINH

(A. Turing machine), mô hình toán học của máy tính do nhà toán học người Anh Turinh (A. M. Turing) nêu ra. Máy gồm một bộ điều khiển có thể ở trong một số hữu hạn trạng thái, một hoặc nhiều đầu đọc và một hoặc nhiều băng chứa cả dữ liệu lẫn chương trình. Máy dùng để mô phỏng các quá trình tính toán. Người ta coi một bài toán là giải được bằng thuật toán nếu có một MT tương ứng mô phỏng việc giải bài toán đó. Điểm quan trọng của lí thuyết MT là việc khẳng định về sự tồn tại lí thuyết của một MT phổ dụng. Việc biến máy phổ dụng thành một máy chuyên dụng được thực hiện thông qua quá trình lập trình. Khái niệm về MT đã thúc đẩy sự phát triển của lí thuyết tính toán.